Dịch

lit

B1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Được chiếu sángtính từIlluminated.
  2. Say rượu, say thuốctính từDrunk, intoxicated; under the influence of drugs or alcohol.
  3. Tô màu, nhuộmđộng từngoại động từ (transitive)To colour; dye.
  4. Trích đoạn văn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of literature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litNguyên thể (infinitive)
  2. litsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. littedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. littingPhân từ I (present participle)
  5. more litSo sánh hơn (comparative)
  6. litterSo sánh hơn (comparative)
  7. most litSo sánh nhất (superlative)
  8. littestSo sánh nhất (superlative)

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Phấn khích tình dục
  1. Sexually aroused, (especially) visibly so.

Ví dụ

  • .Anh ấy đi xuống hành lang được chiếu sáng.
  • , , , , early-week .Nếu indie punk, pop-punk, post-punk và emo là gu của bạn, buổi biểu diễn đầu tuần này tại Paper Tiger chắc chắn sẽ rất sôi động.
  • .Chiếc quần jeans đó trông thật tuyệt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được chiếu sáng
Say rượu
Sôi động
Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilighte
  2. từ tiếng Anh cổlīhtte
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilit
  2. từ tiếng Anh cổlȳt“little, few”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lūtilaz“little, small”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilit
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlitr“colour, dye, complexion, face, countenance”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wlitiz

AI