Dịch

lit up

tính từ (adjective)
US/ˈlɪt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Được chiếu sáng, rực sángtính từIlluminated.
  2. Phấn chấn, phấn khởi; có dấu hiệu cảm độngtính từExhilarated, excited; showing signs of emotion.
  3. Dưới ảnh hưởng của rượu hoặc ma túy, say, ùtính từUnder the influence of alcohol or drugs, intoxicated, buzzed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lit upDạng gốc (base form)
  2. more lit upSo sánh hơn (comparative)
  3. most lit upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lit up like a Christmas treetính từRất sáng
lit up the roomThắp sáng căn phòng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , public-houses , , .Mặt khác, đến nơi sau lúc chập choạng tối, khi vô số những quán rượu nhỏ sặc sỡ được thắp sáng, hé lộ những quầy bar và phòng uống rượu đông đúc xô bồ, là một sự giới thiệu về một thành phố tuyệt vời đủ sức tác động đến cả những người thờ ơ nhất.
  • . , ; .Bạn tự hỏi cô ấy sẽ như thế nào khi phấn chấn. Ý tôi là hào hứng, chứ không phải say.
  • .Boris đã quẹt một que diêm.

AI