Dịch

luminous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát sángtính từEmitting light; glowing brightly; shining.
  2. Sáng rựctính từBrightly illuminated.
  3. Sáng tỏtính từClear; enlightening; easy to understand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luminousDạng gốc (base form)
  2. more luminousSo sánh hơn (comparative)
  3. most luminousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-luminoustính từKhông có khả năng tạo ra ánh sáng, nhưng có thể có khả năng phản chiếu ánh sáng từ một nguồn khác
self-luminoustính từPhát sáng
luminous fluxdanh từQuang thông
radio-luminoustính từNó phát ra một lượng sóng vô tuyến đáng kể; đài phát thanh sáng
luminous energydanh từNăng lượng bức xạ của phần quang phổ nhìn thấy được
luminous intensitydanh từĐo công suất phát ra từ một nguồn sáng; bằng mật độ từ thông trên một góc khối
transient luminous eventdanh từCác hiện tượng quang học trong số các hiện tượng quang học trên khí quyển liên quan đến giông bão
fast-evolving luminous transientdanh từLoại siêu tân tinh yếu có lớp vỏ phát sáng nguội đi nhanh chóng và trong vài ngày trở nên tối tăm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạilumineus
  2. từ tiếng Latinhlūminōsus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , ( 1954).Khi đến gần nhà Laughead, cô tuyên bố đã từng gặp Charles Laughead trước đó và gần đây đã trải qua một giấc mơ huyền bí, trong đó một người đàn ông bí ẩn, phát sáng đã cứu cô khỏi trận lụt (Williams 1954).
  • một lời giải thích sáng tỏ
  • , .Chiến tranh đau thương và đẫm máu có màu tím, màu của hòa bình là màu xanh da trời sáng rực.

AI