luminous
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phát sángtính từEmitting light; glowing brightly; shining.
- Sáng rựctính từBrightly illuminated.
- Sáng tỏtính từClear; enlightening; easy to understand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luminousDạng gốc (base form)
- more luminousSo sánh hơn (comparative)
- most luminousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-luminoustính từ | tính từ | Không có khả năng tạo ra ánh sáng, nhưng có thể có khả năng phản chiếu ánh sáng từ một nguồn khác |
| self-luminoustính từ | tính từ | Phát sáng |
| luminous fluxdanh từ | danh từ | Quang thông |
| radio-luminoustính từ | tính từ | Nó phát ra một lượng sóng vô tuyến đáng kể; đài phát thanh sáng |
| luminous energydanh từ | danh từ | Năng lượng bức xạ của phần quang phổ nhìn thấy được |
| luminous intensitydanh từ | danh từ | Đo công suất phát ra từ một nguồn sáng; bằng mật độ từ thông trên một góc khối |
| transient luminous eventdanh từ | danh từ | Các hiện tượng quang học trong số các hiện tượng quang học trên khí quyển liên quan đến giông bão |
| fast-evolving luminous transientdanh từ | danh từ | Loại siêu tân tinh yếu có lớp vỏ phát sáng nguội đi nhanh chóng và trong vài ngày trở nên tối tăm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạilumineus
- từ tiếng Latinhlūminōsus
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc luminousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ( 1954).Khi đến gần nhà Laughead, cô tuyên bố đã từng gặp Charles Laughead trước đó và gần đây đã trải qua một giấc mơ huyền bí, trong đó một người đàn ông bí ẩn, phát sáng đã cứu cô khỏi trận lụt (Williams 1954).
- một lời giải thích sáng tỏ
- , .Chiến tranh đau thương và đẫm máu có màu tím, màu của hòa bình là màu xanh da trời sáng rực.