lumic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tốc độ ánh sáng hoặc tốc độ tương tựtính từkhông so sánh (not comparable)Having the speed of light or a similar speed.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lumic- lumicanKeratin sulfate proteoglycan chính của giác mạcdanh từ
- lumicrineLiên quan đến các hormone được tiết ra và/hoặc được sản xuất bởi một nhóm tế bào ngược dòng thông qua hệ thống ống dẫn trứng hoặc ống dẫn tinh trong tinh hoàntính từ
- lumichromeThuốc nhuộm huỳnh quang 7,8-dimethyl-1H-benzo[g]pteridine-2,4-dionedanh từ
- lumicitabineThuốc kháng virus [(2R,3R,4R,5R)-5-(4-amino-2-oxopyrimidin-1-yl)-2-(chloromethyl)-4-fluoro-3-(2-methylpropanoyloxy)oxolan-2-yl]methyl 2-methylpropanoatedanh từ