Nghĩa chính
- Đánh bóng hoặc nhấp nháy nhẹ nhàng trên một bề mặttính từBrushing or flickering gently over a surface.
- Phát sáng hoặc phát sáng nhưng thiếu nhiệttính từGlowing or luminous, but lacking heat.
- Thể hiện sự nhẹ nhàng hoặc sáng chói của trí thông minh; thông minh hoặc hóm hỉnh mà không có ác ýtính từExhibiting lightness or brilliance of wit; clever or witty without unkindness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lambentDạng gốc (base form)
- more lambentSo sánh hơn (comparative)
- most lambentSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlambēns
Ví dụ
- mắt sáng dịu
- tính dí dỏm, dịu dàng
- “ , Lena’s . .”