Dịch

lambent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đánh bóng hoặc nhấp nháy nhẹ nhàng trên một bề mặttính từBrushing or flickering gently over a surface.
  2. Phát sáng hoặc phát sáng nhưng thiếu nhiệttính từGlowing or luminous, but lacking heat.
  3. Thể hiện sự nhẹ nhàng hoặc sáng chói của trí thông minh; thông minh hoặc hóm hỉnh mà không có ác ýtính từExhibiting lightness or brilliance of wit; clever or witty without unkindness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lambentDạng gốc (base form)
  2. more lambentSo sánh hơn (comparative)
  3. most lambentSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlambēns

Ví dụ

  • mắt sáng dịu
  • tính dí dỏm, dịu dàng
  • “ , Lena’s . .”

AI