Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sáng chóitính từReflecting light.
- Tỏa sáng, phát sángtính từEmitting light.
- Xuất sắc, đáng chú ýtính từExcellent; remarkable.
- Đồ lấp lánh, vật trang sứcdanh từAnything that glitters; a trinket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shinyDạng gốc (base form)
- shiniesSố nhiều (plural)
- shinierSo sánh hơn (comparative)
- more shinySo sánh hơn (comparative)
- shiniestSo sánh nhất (superlative)
- most shinySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shiny bumdanh từ | danh từ | Công chức, quan chức hoặc nhân viên văn phòng |
| shiny-floortính từ | tính từ | Được sản xuất cao, xa hoa và ngoạn mục theo cách được kiểm soát chặt chẽ, có phần công thức |
| bright shiny objectdanh từ | danh từ | Một cái gì đó thu hút rất nhiều sự chú ý vì những đặc điểm bề ngoài hấp dẫn của nó |
| bite my shiny metal asscụm từ | cụm từ | Biểu hiện của sự bất mãn hoặc tình tiết tăng nặng đối với một bên khác |
| shiny cowbirddanh từ | danh từ | Loài chim sẻ (Molothrus bonariensis) thuộc họ Icteridae |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Sáng
- Sáng, rực rỡ, trong vắtBright; luminous; clear; unclouded.
Ví dụ
- , fawn-coloured — . , .Anh ấy mặc một bộ comple mùa hè mới màu nâu nhạt và một chiếc mũ rơm mới—quần của anh thì xù xì nhất, còn giày thì sáng bóng nhất. Nhưng có vẻ anh chẳng hề lấy làm thỏa mãn kiểu trẻ con trước một bộ trang phục lịch sự, đúng chuẩn như thường lệ.
- , ?Chúng ta sáng rồi, được chứ?
- .Giống như tiếng sấm ở rất xa trên một ngày trời trong vắt.