reluciente
B2tính từ (adjective)
/reluˈθjente/
Nghĩa chính
- Sáng bóng, sáng loángtính từshiny
- Bóng lộn, láng bóngtính từglossy
- Sáng chói, rực sángtính từincandescent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relucienteDạng gốc (base form)
- relucientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sáng chói
Ví dụ
- .Chiếc thìa tôi lấy không bóng sáng như tôi nghĩ.
- .Chiếc xe đã được đánh bóng và sáng loáng.
- .Đôi bốt của anh ấy sáng bóng.