Dịch

reluciente

B2tính từ (adjective)
/reluˈθjente/

Nghĩa chính

  1. Sáng bóng, sáng loángtính từshiny
  2. Bóng lộn, láng bóngtính từglossy
  3. Sáng chói, rực sángtính từincandescent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relucienteDạng gốc (base form)
  2. relucientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chiếc thìa tôi lấy không bóng sáng như tôi nghĩ.
  • .Chiếc xe đã được đánh bóng và sáng loáng.
  • .Đôi bốt của anh ấy sáng bóng.

AI