Dịch

glossy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡlɒsi/US/ˈɡlɔsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bóng loángtính từHaving a smooth, silklike, reflective (shiny) surface.
  2. Hào nhoáng, bóng bẩytính từAttention-grabbing and superficially attractive.
  3. Tạp chí in giấy bóng, tạp chí bóng bẩydanh từA glossy magazine.
  4. Ảnh in giấy bóngdanh từA glossy photograph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glossyDạng gốc (base form)
  2. glossiesSố nhiều (plural)
  3. glossierSo sánh hơn (comparative)
  4. glossiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glossy brochureTờ gấp quảng cáo bóng bẩy
glossy hairMái tóc bóng mượt
glossy magazinedanh từTạp chí in màu cao cấp
glossy paperdanh từGiấy bóng
glossy surfaceBề mặt bóng loáng
glossy hawthorndanh từCrataegus nitida là một loài thực vật có hoa thuộc họ Rosaceae, có nguồn gốc từ các bang Arkansas, Illinois, Missouri của Hoa Kỳ
glossy magTạp chí in màu bóng
glossy ibisdanh từPlegadis falcinellus, một loài chim lội nước cỡ trung bình có mỏ dài và cong

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phim về lối sống hào nhoáng
  1. A film depicting people with glamorous lifestyles.

Ví dụ

  • industry's .Các trung tâm cai nghiện thời thượng đang được quảng bá rầm rộ qua những chiêu trò PR bóng bẩy của ngành điều trị nghiện.
  • .Những tạp chí bóng bẩy bán ở siêu thị ngập tràn tin đồn người nổi tiếng và các chế độ ăn kiêng theo trào lưu.
  • 8- × 10- , 5- × 7- . . paper-clip .Ảnh in giấy bóng đen trắng cỡ 8 × 10 inch là tốt nhất, nhưng cỡ 5 × 7 inch cũng được. Đặt ảnh lên trên bìa các tông khi gửi qua bưu điện. Đừng dùng băng dính hay kẹp giấy vì làm vậy có thể hỏng ảnh.

AI