Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bóng loángtính từHaving a smooth, silklike, reflective (shiny) surface.
- Hào nhoáng, bóng bẩytính từAttention-grabbing and superficially attractive.
- Tạp chí in giấy bóng, tạp chí bóng bẩydanh từA glossy magazine.
- Ảnh in giấy bóngdanh từA glossy photograph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glossy brochure | Tờ gấp quảng cáo bóng bẩy | |
| glossy hair | Mái tóc bóng mượt | |
| glossy magazinedanh từ | danh từ | Tạp chí in màu cao cấp |
| glossy paperdanh từ | danh từ | Giấy bóng |
| glossy surface | Bề mặt bóng loáng | |
| glossy hawthorndanh từ | danh từ | Crataegus nitida là một loài thực vật có hoa thuộc họ Rosaceae, có nguồn gốc từ các bang Arkansas, Illinois, Missouri của Hoa Kỳ |
| glossy mag | Tạp chí in màu bóng | |
| glossy ibisdanh từ | danh từ | Plegadis falcinellus, một loài chim lội nước cỡ trung bình có mỏ dài và cong |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phim về lối sống hào nhoáng
- A film depicting people with glamorous lifestyles.
Ví dụ
- industry's .Các trung tâm cai nghiện thời thượng đang được quảng bá rầm rộ qua những chiêu trò PR bóng bẩy của ngành điều trị nghiện.
- .Những tạp chí bóng bẩy bán ở siêu thị ngập tràn tin đồn người nổi tiếng và các chế độ ăn kiêng theo trào lưu.
- 8- × 10- , 5- × 7- . . paper-clip .Ảnh in giấy bóng đen trắng cỡ 8 × 10 inch là tốt nhất, nhưng cỡ 5 × 7 inch cũng được. Đặt ảnh lên trên bìa các tông khi gửi qua bưu điện. Đừng dùng băng dính hay kẹp giấy vì làm vậy có thể hỏng ảnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc glossyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha