Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bóng, mượttính từHaving an even, smooth surface; smooth
- Bóng loáng, bóng mượttính từGlossy.
- Làm mượt, làm bóngđộng từngoại động từ (transitive)To make smooth or glossy; to polish.
- Chất làm bóng, dầu đánh bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)That which makes smooth; varnish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sleek sth (back/down)vuốt mượt cái gì (ra sau/xuống)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleek car | Xe kiểu dáng thon đẹp | |
| sleek design | Thiết kế thon gọn | |
| sleek hair | Mái tóc bóng mượt | |
| sleek look | Vẻ ngoài bóng bẩy |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Mượt mà
- Mượt mà, êm áiNot rough or harsh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sleekNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Làn da nàng thật mịn màng, vóc dáng nàng thật hoàn mỹ.
- .Những cái tên thô ráp ấy lọt vào tai chúng ta bỗng trở nên êm ái.
- , .Nhưng nếu lúc đi Rosa thoăn thoắt như thỏ rừng, thì khi trở về nàng lại như một con chồn hay sinh vật thon gọn, uyển chuyển tương tự.