Dịch

sleek

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bóng, mượttính từHaving an even, smooth surface; smooth
  2. Bóng loáng, bóng mượttính từGlossy.
  3. Làm mượt, làm bóngđộng từngoại động từ (transitive)To make smooth or glossy; to polish.
  4. Chất làm bóng, dầu đánh bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)That which makes smooth; varnish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleekNguyên thể (infinitive)
  2. sleeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sleekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sleekingPhân từ I (present participle)
  5. sleekerSo sánh hơn (comparative)
  6. sleekestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sleek sth (back/down)vuốt mượt cái gì (ra sau/xuống)

Cụm từ (phrase)

sleek carXe kiểu dáng thon đẹp
sleek designThiết kế thon gọn
sleek hairMái tóc bóng mượt
sleek lookVẻ ngoài bóng bẩy

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Mượt mà
  1. Mượt mà, êm áiNot rough or harsh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bóng
Bóng loáng
Mượt mà

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Làn da nàng thật mịn màng, vóc dáng nàng thật hoàn mỹ.
  • .Những cái tên thô ráp ấy lọt vào tai chúng ta bỗng trở nên êm ái.
  • , .Nhưng nếu lúc đi Rosa thoăn thoắt như thỏ rừng, thì khi trở về nàng lại như một con chồn hay sinh vật thon gọn, uyển chuyển tương tự.

AI