Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Như thủy tinh, bóng loángtính từOf or like glass, especially in being smooth and somewhat reflective.
- Phẳng lặng, êm đềmtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking any chop; smooth and mostly flat.
- Nhiều kínhtính từIncluding a lot of glass.
- Viên bi thủy tinhdanh từA glass marble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glassy-eyedtính từ | tính từ | Có cái nhìn chằm chằm cố định và vẻ ngoài mở to do buồn chán, bận tâm hoặc thiếu cảm xúc, sự chú ý hoặc hứng thú |
| glassy carbondanh từ | danh từ | Một dạng carbon không có than chì được sử dụng cho các điện cực và nồi nấu kim loại ở nhiệt độ cao |
| glassy feldspardanh từ | danh từ | sanidinechưa dịch |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tráng men
- Tráng men, phủ kínhExtensively glazed.
Ví dụ
- mặt bàn nhựa với lớp đánh bóng như thủy tinh
- 15 , .Gió thổi khoảng 15 hải lý, được coi là khá phẳng lặng đối với Bờ Tây.
- , kiến trúc say mê kính và thép, nơi càng nhiều kính càng sang trọng
Họ từ (word family)
cùng gốc glassyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha