Dịch

glassy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Như thủy tinh, bóng loángtính từOf or like glass, especially in being smooth and somewhat reflective.
  2. Phẳng lặng, êm đềmtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking any chop; smooth and mostly flat.
  3. Nhiều kínhtính từIncluding a lot of glass.
  4. Viên bi thủy tinhdanh từA glass marble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glassyDạng gốc (base form)
  2. glassiesSố nhiều (plural)
  3. glassierSo sánh hơn (comparative)
  4. glassiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glassy-eyedtính từCó cái nhìn chằm chằm cố định và vẻ ngoài mở to do buồn chán, bận tâm hoặc thiếu cảm xúc, sự chú ý hoặc hứng thú
glassy carbondanh từMột dạng carbon không có than chì được sử dụng cho các điện cực và nồi nấu kim loại ở nhiệt độ cao
glassy feldspardanh từsanidinechưa dịch

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tráng men
  1. Tráng men, phủ kínhExtensively glazed.

Ví dụ

  • mặt bàn nhựa với lớp đánh bóng như thủy tinh
  • 15 , .Gió thổi khoảng 15 hải lý, được coi là khá phẳng lặng đối với Bờ Tây.
  • , kiến trúc say mê kính và thép, nơi càng nhiều kính càng sang trọng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phẳng lặng
Tráng men

Nguồn gốc (etymology)

glass-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiglasy

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI