Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vidrioso
tính từ
(adjective)
/biˈdɾjoso/
Nghĩa chính
1
Thủy tinh
tính từ
glassy
2
Dễ vỡ
tính từ
fragile
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vidrioso
Dạng gốc
(base form)
vidrios
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
vidrioso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
vidrios
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不堪一击
bù kān yī jī
Dễ vỡ, không chịu nổi một đòn, suy sụp ngay tức khắc
Tiếng Anh
fragile
Mỏng manh; dễ vỡ
glassy
Như thủy tinh, bóng loáng
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
vidrio
Ví dụ
El
negocio
es
lindo
,
pero
vidrioso
.
AI
1
Thủy tinh
2
Dễ vỡ
1
Thủy tinh
2
Dễ vỡ
1
Thủy tinh
2
Dễ vỡ