Dịch

glazed

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lắp kínhtính từOf eyes: glistening but not focusing on anything in particular; showing no liveliness.
  2. Phủ đường, tráng men, láng bóngtính từHaving a glaze (a coating).
  3. Bánh donut phủ đườngdanh từA glazed donut, one with a coating such as sugar or chocolate.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của glazeđộng từsimple past and past participle of glaze

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glazedDạng gốc (base form)
  2. glazedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tin-glazedtính từĐược tráng men màu trắng với lớp men chì có chứa oxit thiếc
lead-glazedtính từĐược tráng men bằng một lớp phủ có chứa oxit chì trông trong suốt; hoặc màu trắng đục (kính thiếc) bằng cách thêm oxit thiếc; hoặc tạo màu bằng cách thêm các oxit kim loại khác
double-glazedtính từCó kính hai lớp
glazed curddanh từMón ăn nhẹ hoặc món tráng miệng ngọt ngào làm từ phô mai sữa đông, tráng men (thường là sô cô la) và chứa đầy nhân ngọt như mứt; phổ biến ở các nước vùng Baltic, Nga, Belarus và Ukraine
semi-glazedChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lắp kính
  1. Having glass in the windows.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , Podson , . , , .Bradly dọn cho anh một khẩu phần thịnh soạn, và Podson xông vào ăn ngay khi đồ ăn đang được dọn ra. Anh ngấu nghiến không chút ngại ngùng, nhồi nhét thức ăn vào miệng căng phồng, ánh mắt đờ đẫn trước mọi sự can thiệp vào bữa tiệc dạ dày trác táng.
  • một chiếc bánh donut phủ đường
  • một nhà chờ xe buýt có hai bên hông và phía sau lắp kính

AI