Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
double-glazed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có kính hai lớp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having double glazing.
Ví dụ
Windows
are
double-glazed
,
with
two
in
each
saloon
which
can
be
opened
for
additional
ventilation
.
AI
1
Có kính hai lớp
1
Có kính hai lớp
1
Có kính hai lớp