Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Việc lắp kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of glazing or an instance thereof.
- Men, lớp mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The material used in such act or process; glaze.
- Phần kính, lớp kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a window or wall made of glass or another transparent material.
- Hệ thống cửa kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the windows of a building.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glazingDạng gốc (base form)
- glazingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double glazingdanh từ | danh từ | Hệ thống cửa sổ (và cửa ra vào) cách nhiệt có hai lớp kính song song cách nhau một khoảng không khí |
| glazing bardanh từ | danh từ | Con mutin |
| glazing agentdanh từ | danh từ | Các chất phụ gia thực phẩm được thêm vào để tạo ra lớp phủ bảo vệ sáng bóng |
| double-glazing | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nghệ thuật tráng men
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of covering with a vitreous substance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- glazier's , .Trước khi trét bột bả mới, cần cạo sạch các mảnh kính cũ.
- .Kính giếng trời và kính chắn gió ô tô thường dùng kính dán an toàn.
- , !Thật yên tĩnh, giờ chúng ta đã có cửa kính hai lớp!