Dịch

glazing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc lắp kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of glazing or an instance thereof.
  2. Men, lớp mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The material used in such act or process; glaze.
  3. Phần kính, lớp kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a window or wall made of glass or another transparent material.
  4. Hệ thống cửa kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the windows of a building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glazingDạng gốc (base form)
  2. glazingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

double glazingdanh từHệ thống cửa sổ (và cửa ra vào) cách nhiệt có hai lớp kính song song cách nhau một khoảng không khí
glazing bardanh từCon mutin
glazing agentdanh từCác chất phụ gia thực phẩm được thêm vào để tạo ra lớp phủ bảo vệ sáng bóng
double-glazingChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nghệ thuật tráng men
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of covering with a vitreous substance.

Nguồn gốc (etymology)

glaze-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiglasynge

Ví dụ

  • glazier's , .Trước khi trét bột bả mới, cần cạo sạch các mảnh kính cũ.
  • .Kính giếng trời và kính chắn gió ô tô thường dùng kính dán an toàn.
  • , !Thật yên tĩnh, giờ chúng ta đã có cửa kính hai lớp!

AI