Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Lắp kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vitreous coating of pottery or porcelain; anything used as a coating or color in glazing.
- Lớp sơn bóng, lớp phủ bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transparent or semi-transparent layer of paint.
- Lớp băng mỏng, băng trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smooth coating of ice formed on objects due to the freezing of rain; glaze ice.
- Lắp kính cửađộng từngoại động từ (transitive)To install windows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- glaze (over)đờ ra, nhìn xa xăm
- glaze sthlắp kính cho cái gì
- glaze sth (with sth)phủ bóng cái gì (bằng cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)chocolate glazeLớp sốt sô-cô-la bónghoney glazeLớp sốt mật ong bóngsugar glazeLớp phủ đường bóngglaze coatMột lớp phủ bảo vệ mỏng bằng bitum được áp dụng cho các lớp bên dưới hoặc lớp trên cùng của màng mái khi việc áp dụng các lớp nỉ hoặc bề mặt bổ sung bị trì hoãnsalt glazeLoại men được tạo ra trên đồ gốm bằng cách cho muối thông thường vào lò nung sau khi nungdouble-glazeLắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Lớp tráng bóng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lớp tráng bóng, lớp phủ bóngAny smooth, transparent layer or coating.
Họ từ (word family)
cùng gốc glazeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglasen
- từ tiếng Anh cổglæs
- từ tiếng German nguyên thủy*glasą
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , , wind-dapple , […]Phía xa là bề mặt lấp loáng trôi, lòng sông gợn chút gió đây đó.
- .Gốm nung mộc quá lửa không đủ độ xốp để tráng men.
- cái lọ có nước men rạn đẹp