Dịch

glaze

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lắp kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vitreous coating of pottery or porcelain; anything used as a coating or color in glazing.
  2. Lớp sơn bóng, lớp phủ bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transparent or semi-transparent layer of paint.
  3. Lớp băng mỏng, băng trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smooth coating of ice formed on objects due to the freezing of rain; glaze ice.
  4. Lắp kính cửađộng từngoại động từ (transitive)To install windows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glazeNguyên thể (infinitive)
  2. glazesSố nhiều (plural)
  3. glazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glazingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glaze (over)đờ ra, nhìn xa xăm
  • glaze sthlắp kính cho cái gì
  • glaze sth (with sth)phủ bóng cái gì (bằng cái gì)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Lớp tráng bóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lớp tráng bóng, lớp phủ bóngAny smooth, transparent layer or coating.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglasen
  2. từ tiếng Anh cổglæs
  3. từ tiếng German nguyên thủy*glasą

Ví dụ

  • […] , , wind-dapple , […]Phía xa là bề mặt lấp loáng trôi, lòng sông gợn chút gió đây đó.
  • .Gốm nung mộc quá lửa không đủ độ xốp để tráng men.
  • cái lọ có nước men rạn đẹp

AI