Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dickride
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cư xử một cách phục tùng, phục tùng hoặc tâng bốc quá mức đối với
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To behave in a submissive, subservient, or overflattering manner toward.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
duchess
flannel
fawn
kowtow
toady
overrate
Xem thêm 17
Nguồn gốc
(etymology)
dick
+
ride
Ví dụ
I
think
the
problem
is
that
a
lot
of
people
who
+
do
+
dickride
don't
realize
the
fact
they
are
cutting
their
favorite
artists
slack
.
Go
dickride
every
single
band
to
ever
emerge
from
England
between
the
years
1987
to
the
present
.
Oh
wait
,
you
already
do
!
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dickride
dickride
r
Người phục tùng hoặc ngoan ngoãn
danh từ
Từ liên quan
(related word)
be on someone's nuts
pole-jocking
meatride
do tricks on it
queen out
AI
1
Cư xử một cách phục tùng
1
Cư xử một cách phục tùng
1
Cư xử một cách phục tùng