Dịch

flannel

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vải flanen, vải nỉdanh từkhông đếm được (uncountable)A soft cloth material originally woven from wool, today often combined with cotton or synthetic fibers.
  2. Khăn mặtdanh từđếm được (countable)A washcloth.
  3. Bằng flanentính từkhông so sánh (not comparable)Made of flannel.
  4. Kì cọ bằng khăn mặtđộng từngoại động từ (transitive)To rub with a flannel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flannelNguyên thể (infinitive)
  2. flannelsSố nhiều (plural)
  3. flannelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flanneledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. flannelingPhân từ I (present participle)
  6. flannellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flannel leafdanh từCây Bedfordia arborescens
face flanneldanh từChiếc khăn lau mặt
flannel cakedanh từMột chiếc bánh bột mỏng chiên cả hai mặt
flannel paneldanh từMột phần của tạp chí liệt kê những người đóng góp và vai trò của họ
Welsh flanneldanh từLoại vải flannel cao cấp được làm từ lông cừu vùng núi Welsh. Nó chủ yếu được sản xuất bằng tay
flannel dancedanh từBuổi khiêu vũ thân mật trong đó những người đàn ông tham dự trong trang phục flannel hàng ngày của họ thay vì trang phục trang trọng
flannel flowerdanh từActinotus helianthi, một loài thực vật có hoa ở Úc có thân, cành và lá màu xám nhạt và phủ đầy lông tơ
Canton flanneldanh từLoại vải cotton mềm mại

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Áo sơ mi flanen
  1. đếm được (countable)A flannel shirt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflaunneol
  2. từ tiếng Pháp cổflaine
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*wlānos

Cùng gốc (doublet)wool

Ví dụ

  • , , , . , , , .Ca sĩ kiêm gh-ita chính Marcus Mumford mặc suit đen, tiếp theo là tay bass Ted Dwane mặc áo khoác bomber da và áo phông. Kế đến là tay chơi banjo để râu Winston Marshall với chiếc áo sơ mi flannel màu xanh mặc buông thả, và nghệ sĩ piano Ben Lovett quấn trong chiếc áo khoác len.
  • " Endor , : , ."Phù thủy Endor chẳng là gì so với bà ấy, thưa ngài: ơn trời, bà ấy sẽ chẳng ngại gọi tất cả các quý ông trong Kinh thánh sống lại từ những ngôi mộ quái đản này hơn là tôi trồng cải xoong trên một tấm khăn flannel cũ đâu.
  • !Đừng có nói nhảm nhí nữa!

AI