Dịch

wool

A2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lendanh từkhông đếm được (uncountable)The hair of the sheep, llama and some other ruminants.
  2. Vải len, sợi lendanh từkhông đếm được (uncountable)A cloth or yarn made from such hair.
  3. Chất như len, lông tơdanh từkhông đếm được (uncountable)Anything with a fibrous texture like that of sheep's wool.
  4. Sợi len thực vật, sợi thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine fiber obtained from the leaves of certain trees, such as firs and pines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woolDạng gốc (base form)
  2. woolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glass wooldanh từBông thủy tinh
mineral wooldanh từBông khoáng
pull the wool over someone's eyesđộng từLừa dối ai
pure woolLen nguyên chất
spun woolSợi len se
steel wooldanh từBùi nhùi thép
cotton wooldanh từSợi bông thô trước khi được xử lý
meat wooldanh từĐồng nghĩa với rousong

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sợi len
  1. không đếm được (uncountable)Sợi len, len sợiYarn, including that made from synthetic fibers.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwolle
  2. từ tiếng Anh cổwull
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wullu

Cùng gốc (doublet)lana

Ví dụ

  • , sheep's .Những con cừu bị bắt và vặt lông, vì kéo cắt vẫn chưa được phát minh để cắt len từ lưng cừu.
  • […Các loài cúc bụi có lá phủ đầy lớp lông len để cách nhiệt[…
  • .Anh ấy đang kéo sợi len.

AI