Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lendanh từkhông đếm được (uncountable)The hair of the sheep, llama and some other ruminants.
- Vải len, sợi lendanh từkhông đếm được (uncountable)A cloth or yarn made from such hair.
- Chất như len, lông tơdanh từkhông đếm được (uncountable)Anything with a fibrous texture like that of sheep's wool.
- Sợi len thực vật, sợi thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine fiber obtained from the leaves of certain trees, such as firs and pines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woolDạng gốc (base form)
- woolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glass wooldanh từ | danh từ | Bông thủy tinh |
| mineral wooldanh từ | danh từ | Bông khoáng |
| pull the wool over someone's eyesđộng từ | động từ | Lừa dối ai |
| pure wool | Len nguyên chất | |
| spun wool | Sợi len se | |
| steel wooldanh từ | danh từ | Bùi nhùi thép |
| cotton wooldanh từ | danh từ | Sợi bông thô trước khi được xử lý |
| meat wooldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rousong |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sợi len
- không đếm được (uncountable)Sợi len, len sợiYarn, including that made from synthetic fibers.
Xuất hiện ở từ khác
- 呢Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc woolNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwolle
- từ tiếng Anh cổwull
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wullu
Cùng gốc (doublet)lana
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , sheep's .Những con cừu bị bắt và vặt lông, vì kéo cắt vẫn chưa được phát minh để cắt len từ lưng cừu.
- […Các loài cúc bụi có lá phủ đầy lớp lông len để cách nhiệt[…
- .Anh ấy đang kéo sợi len.