Dịch

woolsey

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vải len pha cottondanh từkhông đếm được (uncountable)A material made of cotton and wool.

Cụm từ (phrase)

linsey-woolseydanh từ, tính từLoại vải được làm từ cả vải lanh và len

Ví dụ

  • , , ( , ) , , .Đôi chân vạm vỡ của ông ta dang rộng thoải mái, đôi vai vững chãi tựa vào thùng rượu, bộ ngực (rộng như lưng voi, có hình xăm vương miện xanh sáng) lộ ra khỏi lớp vải len pha cotton màu đỏ tươi, những nếp gấp của nó chứa đầy dòng thác vàng của bộ râu xoăn, chưa hề điểm bạc.
  • ( ), , , , , " ," , ; , .Trong khi chờ đợi sự hành hạ này (vì tôi thú thật là mình bị đau thần kinh tọa cũng như gió đông), tôi rời nhà khá sớm vào một buổi sáng, quấn hai lớp áo khoác, một chiếc áo choàng, khăn quàng cổ, "bạn thân", găng tay len, và găng tay vải len pha cotton; vậy mà khi đóng cửa, tôi nửa muốn quay lại vì đã phải đối mặt với cơn gió lạnh.

AI