Dịch

cotton wool

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợi bông thô trước khi được xử lýdanh từkhông đếm được (uncountable)Raw fibers of cotton before being processed.
  2. Bông mềm, thấm nước dùng trong y tế hoặc mỹ phẩm, đệm bảo vệ, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)Soft, absorbent cotton for medical or cosmetic use, protective padding, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cotton woolDạng gốc (base form)
  2. cotton woolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cotton wool buddanh từThanh ngắn, mỏng và dẻo có một miếng bông gòn nhỏ ở mỗi đầu
cotton wool balldanh từĐồng nghĩa với cotton ball
wrap in cotton woolđộng từĐối xử tế nhị, với em bé, để nâng niu
cotton-woolytính từGợi nhớ đến bông gòn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • " ." " ."
  • .

AI