Dịch

woolen

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm bằng lentính từkhông so sánh (not comparable)Made of wool.
  2. Liên quan đến len hoặc vải lentính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to wool or woolen cloths.
  3. Loại quần áo làm từ lendanh từAn item of clothing made from wool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woolenDạng gốc (base form)
  2. woolensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

woolen scarfKhăn len
woolen socksTất len

Nguồn gốc (etymology)

wool-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiwollen
  2. từ tiếng Anh cổwyllen
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wullīnaz“woollen”

Ví dụ

  • .Cho tất cả đồ len vào cái giỏ này.
  • .Anh ấy mặc một chiếc áo len.
  • ?Bạn đã mua một chiếc mũ len à?

AI