Dịch

woolly

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bằng lentính từMade of wool.
  2. Mềm xốp như lentính từHaving a thick, soft texture, as if made of wool.
  3. Mơ hồ, không rõ ràngtính từUnclear, fuzzy, hazy, cloudy.
  4. Áo lendanh từA sweater or similar garment made of wool.

Nguồn gốc (etymology)

wool-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiwolly

Ví dụ

  • .Mặc áo len vào và vặn nhỏ bộ điều nhiệt đi.
  • / / / Da tôi đen / Tay tôi dài / Tóc tôi xoăn tít / Lưng tôi khỏe
  • .Đó là kiểu suy nghĩ mơ hồ dẫn đến chiến tranh.

AI