woolly
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bằng lentính từMade of wool.
- Mềm xốp như lentính từHaving a thick, soft texture, as if made of wool.
- Mơ hồ, không rõ ràngtính từUnclear, fuzzy, hazy, cloudy.
- Áo lendanh từA sweater or similar garment made of wool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)woolly hatMột loại mũ đội đầu dệt kim, không có vành hoặc đỉnh, được làm từ len hoặc các loại vải khácwoolly bearCon sâu bướm có lôngwoolly-headNgười có mái tóc xoăn, đặc biệt (có khả năng gây khó chịu) là người da đen hoặc người Ả Rập có mái tóc có kết cấu Afrowoolly mouseLoại chuột thí nghiệm biến đổi gen với các đặc điểm của voi ma mút lông cừu - chẳng hạn như bộ lông len, lông dài, lông màu nâu vàng, khả năng chịu lạnh và râu xoăn - được Colossal Biosciences phát triển vào năm 2025 như một phần trong nỗ lực hướng tới sự tuyệt chủng của voi ma mút lông cừuwoolly monkeyLoài khỉ Tân thế giới thuộc chi Lagohrixwoolly-headedĐồng nghĩa với nappy: có mái tóc xoăn và xoăn chặt
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Mặc đồ len
- Clothed in wool.
Họ từ (word family)
cùng gốc woollyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mặc áo len vào và vặn nhỏ bộ điều nhiệt đi.
- / / / Da tôi đen / Tay tôi dài / Tóc tôi xoăn tít / Lưng tôi khỏe
- .Đó là kiểu suy nghĩ mơ hồ dẫn đến chiến tranh.