Dịch

fellate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kích thích dương vật hoặc bìu bằng miệngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stimulate the penis or scrotum using the mouth.
  2. Hút theo cách gợi nhớ đến việc thủ dâmđộng từngoại động từ (transitive)To suck in a manner suggestive of fellatio.
  3. Nương theo, nịnh bợ hoặc phục tùng một cách đáng xấu hổđộng từngoại động từ (transitive)To suck up to, to flatter or be shamefully subservient to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fellateNguyên thể (infinitive)
  2. fellatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fellatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fellatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ fellatio

  1. từ tiếng Latinhfellō“suck”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰeh₁(y)-“to suck, to suckle”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] , .
  • ? , ? […]
  • Sarcozy, , , .

AI