Dịch

glazen

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm hoặc bao gồm thủy tinhtính từMade or consisting of glass.
  2. Giống như thủy tinh; thủy tinhtính từResembling glass; glassy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glazenDạng gốc (base form)
  2. more glazenSo sánh hơn (comparative)
  3. most glazenSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

glass-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiglasen
  2. từ tiếng Anh cổglæsen“made of glass; glassy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glasīn

Cùng gốc (doublet)glassen

AI