Dịch

glassen

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng hoặc bao gồm thủy tinhtính từMade of or consisting of glass.
  2. Giống như thủy tinh; thủy tinh; tráng mentính từResembling glass; glassy; glazed.
  3. Phủ hoặc phủ (ví dụ: đồ gốm, v.v.) bằng men; làm thủy tinhđộng từngoại động từ (transitive)To coat or cover (e.g. pottery, etc.) with glaze; make glassy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glassenNguyên thể (infinitive)
  2. glassensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. glassenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glasseningPhân từ I (present participle)
  5. more glassenSo sánh hơn (comparative)
  6. most glassenSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , () , () : […]
  • , , - - , clayers , " ".
  • , , 1354 : […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

glass-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiglassen
  2. từ tiếng Anh cổglæsen“made of glass”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glasīn“made of glass; glazen”

Cùng gốc (doublet)glazen

động từ

glass-en

AI