glassen
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Được làm bằng hoặc bao gồm thủy tinhtính từMade of or consisting of glass.
- Giống như thủy tinh; thủy tinh; tráng mentính từResembling glass; glassy; glazed.
- Phủ hoặc phủ (ví dụ: đồ gốm, v.v.) bằng men; làm thủy tinhđộng từngoại động từ (transitive)To coat or cover (e.g. pottery, etc.) with glaze; make glassy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glassenNguyên thể (infinitive)
- glassensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- glassenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- glasseningPhân từ I (present participle)
- more glassenSo sánh hơn (comparative)
- most glassenSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , () , () : […]
- , , - - , clayers , " ".
- , , 1354 : […]