Dịch

semiglazed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hơi tráng men; được bao phủ bởi một lớp sơn bóng mỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Slightly glazed; covered by a thin gloss.
  2. Tráng men một phần; chỉ được tráng men trên một phần bề mặt hoặc không được tráng men hoàn toàntính từkhông so sánh (not comparable)Partially glazed; glazed over only part of the surface or not completely glazed over.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 8 10 .
  • , .
  • 2 , ( ).

AI