semiglazed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hơi tráng men; được bao phủ bởi một lớp sơn bóng mỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Slightly glazed; covered by a thin gloss.
- Tráng men một phần; chỉ được tráng men trên một phần bề mặt hoặc không được tráng men hoàn toàntính từkhông so sánh (not comparable)Partially glazed; glazed over only part of the surface or not completely glazed over.
Ví dụ
- 8 10 .
- , .
- 2 , ( ).