Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viền bo tranh, bo tranhdanh từA decorative border around a picture used to inset and center the contents of a frame.
- Phông nềndanh từA background, often painted or created with computers
- Mờ; xỉntính từDull; not reflective of light.
- Làm mờ bề mặt, đánh mờđộng từngoại động từ (transitive)To produce a dull, lustreless surface on (metal).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matteNguyên thể (infinitive)
- mattesSố nhiều (plural)
- mattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mattingPhân từ I (present participle)
- more matteSo sánh hơn (comparative)
- most matteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| matte black | Màu đen mờ | |
| matte finish | Lớp hoàn thiện mờ | |
| matte lipstick | Son lì | |
| matte paint | Sơn mờ | |
| matte screen | Màn hình chống chói | |
| hard mattedanh từ | danh từ | Kỹ thuật trong đó phần trên và dưới của khung phim được che đi trong máy ảnh, trái ngược với lớp mờ mềm |
| demi-mattetính từ | tính từ | Một phần mờ; giữa mờ và bóng |
| open mattetính từ | tính từ | Là loại phim mờ mềm, được chuyển sang định dạng video gia đình với toàn bộ khung hình được phơi sáng, do đó loại bỏ các tấm nền sân khấu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sten
- The molten metal sulfide phases typically formed during smelting of copper, nickel, and other base metals.
Họ từ (word family)
cùng gốc matteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 8 ( 14 11 ).Bức ảnh là một hình vuông chuẩn 8 cm (nếu tính cả viền bo trắng thì kích thước tổng thể là cao 14 cm rộng 11 cm).
- một thỏi son lì
- , .Tôi mua máy tính có màn hình chống chói vì thấy đỡ mỏi mắt hơn.