Dịch

matte

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viền bo tranh, bo tranhdanh từA decorative border around a picture used to inset and center the contents of a frame.
  2. Phông nềndanh từA background, often painted or created with computers
  3. Mờ; xỉntính từDull; not reflective of light.
  4. Làm mờ bề mặt, đánh mờđộng từngoại động từ (transitive)To produce a dull, lustreless surface on (metal).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matteNguyên thể (infinitive)
  2. mattesSố nhiều (plural)
  3. mattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mattingPhân từ I (present participle)
  5. more matteSo sánh hơn (comparative)
  6. most matteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

matte blackMàu đen mờ
matte finishLớp hoàn thiện mờ
matte lipstickSon lì
matte paintSơn mờ
matte screenMàn hình chống chói
hard mattedanh từKỹ thuật trong đó phần trên và dưới của khung phim được che đi trong máy ảnh, trái ngược với lớp mờ mềm
demi-mattetính từMột phần mờ; giữa mờ và bóng
open mattetính từLà loại phim mờ mềm, được chuyển sang định dạng video gia đình với toàn bộ khung hình được phơi sáng, do đó loại bỏ các tấm nền sân khấu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sten
  1. The molten metal sulfide phases typically formed during smelting of copper, nickel, and other base metals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmat

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 8 ( 14 11 ).Bức ảnh là một hình vuông chuẩn 8 cm (nếu tính cả viền bo trắng thì kích thước tổng thể là cao 14 cm rộng 11 cm).
  • một thỏi son lì
  • , .Tôi mua máy tính có màn hình chống chói vì thấy đỡ mỏi mắt hơn.

AI