Dịch

mate

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmate/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Mờ, lì, không bóngtính từmatte (not reflective of light)
  2. Rám nắng, ngăm đentính từtan, tanned (skin colour)
  3. Chiếu hết, nước chiếu bídanh từmate, checkmate
  4. Dạng biến đổi của matarđộng từinflection of matar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mateDạng gốc (base form)
  2. matecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. matesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

dar mateChiếu hết
jaque mateChiếu hết, chiếu bí
tomar mateUống trà mate
mate del locodanh từMat đần độn, mat trong hai nước, chiếu hết trong hai nước
mate de costadanh từĐậu bãi biển, Canavalia rosea
yerba matedanh từIlex paraguariensis, một loại cây dùng làm maté
mate de la cozdanh từBạn đời bị bóp nghẹt
mate del pastorĐòn chiếu hết Scholar

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Cử chỉ tay
  1. Cử chỉ tay, điệu bộa hand gesture

Ví dụ

  • Tom .Hãy tìm Tom trước khi hắn giết ai đó.
  • ¿ ?Làm thế nào để ngăn mèo của tôi giết chim?
  • Tom .Tôi không thể chỉ đơn giản là để Tom giết mình được.

AI