Dịch

tan

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)số từ (numeral)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thuộc (da)danh từA light, brown-like colour.
  2. Làn da rám nắng, nước da rám nắngdanh từA darkening of the skin resulting from exposure to sunlight or similar light sources.
  3. Nâu vàng, có màu nâu vàngtính từYellowish-brown.
  4. Rám nắng, làm rám nắngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change to a tan colour due to exposure to the sun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tanNguyên thể (infinitive)
  2. tansSố nhiều (plural)
  3. tannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tanningPhân từ I (present participle)
  5. tannerSo sánh hơn (comparative)
  6. tannestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tan (sb/sth)làm cho ai/cái gì rám nắng
  • tan sththuộc cái gì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Số từ (numeral) 1
Vỏ cây thuộc da
  1. The bark of an oak or other tree from which tannic acid is obtained.

Ví dụ

  • .Cô ấy vẫn còn làn da rám nắng từ kỳ nghỉ ở Mexico.
  • , .Đun sôi một ounce vỏ cây thuộc da và một lượng ngũ bội tử tương đương trong hai panh nước cho đến khi cô lại còn một panh.
  • .Của tôi là chiếc ô tô màu trắng đậu cạnh chiếc xe bán tải màu nâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitan
  2. từ tiếng Pháp cổtan“tanbark”
  3. từ tiếng Gaul*tannos“green oak”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Armeniaթան
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*tan
  2. từ tiếng Anh cổtān“twig, shoot, switch”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tain

AI