Dịch

mistletoe

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tầm gửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of numerous hemiparasitic evergreen plants of the order Santalales with white berries that grow in the crowns of apple trees, oaks, and other trees, such as the European mistletoe (Viscum album) and American mistletoe or eastern mistletoe (Phoradendron leucarpum).
  2. Cành tầm gửi trang trídanh từkhông đếm được (uncountable)A sprig of one such plant used as a Christmas decoration, associated with the custom that a man may kiss any woman standing beneath it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mistletoeDạng gốc (base form)
  2. mistletoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mistletoe figdanh từLoại sung Đông Nam Á mọc dưới dạng cây bụi hoặc cây nhỏ, Ficus deltoides
showy mistletoedanh từCác cây tầm gửi thuộc họ Loranthaceae
dwarf mistletoedanh từCác cây tầm gửi thuộc chi Arceuthobium của Thế giới mới, ký sinh trên cây lá kim
cactus mistletoedanh từTristerix aphyllus, một loại cây ký sinh sống bên trong xương rồng
desert mistletoedanh từĐồng nghĩa với mesquite mistletoe
mistletoe cactusdanh từLoài xương rồng biểu sinh thuộc chi Rhipsalis
mesquite mistletoedanh từPhoradendron californicum, một loại cây bán ký sinh có nguồn gốc ở miền nam California, Nevada, Arizona, Sonora, Sinaloa và Baja California
European mistletoedanh từMột loại cây thường xanh ký sinh (album Viscum) với quả mọng màu trắng mọc trên cây sồi, cây táo và các cây khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

mistletan“twig”

  1. từ tiếng Anh trung đạimistelto
  2. từ tiếng Anh cổmisteltān“mistletoe”
  3. dịch sát từ tiếng Bắc Âu cổmistilteinn

Ví dụ

  • , , ; .Ở Martigny, lần đầu tiên tôi quan sát thấy phong tục treo tầm gửi trước cửa nhà vốn phổ biến ở nhiều vùng của Thụy Sĩ; một điều mê tín mà tôi chưa thể tìm ra lý do.
  • / / / Ai cũng biết gà tây và chút tầm gửi / Giúp mùa lễ thêm rực rỡ / Những em bé mắt long lanh / Sẽ khó ngủ đêm nay
  • .Khắp nơi đều có tầm gửi và ô-rô.

AI