Nghĩa chính
- Tầm gửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of numerous hemiparasitic evergreen plants of the order Santalales with white berries that grow in the crowns of apple trees, oaks, and other trees, such as the European mistletoe (Viscum album) and American mistletoe or eastern mistletoe (Phoradendron leucarpum).
- Cành tầm gửi trang trídanh từkhông đếm được (uncountable)A sprig of one such plant used as a Christmas decoration, associated with the custom that a man may kiss any woman standing beneath it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mistletoeDạng gốc (base form)
- mistletoesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mistletoe figdanh từ | danh từ | Loại sung Đông Nam Á mọc dưới dạng cây bụi hoặc cây nhỏ, Ficus deltoides |
| showy mistletoedanh từ | danh từ | Các cây tầm gửi thuộc họ Loranthaceae |
| dwarf mistletoedanh từ | danh từ | Các cây tầm gửi thuộc chi Arceuthobium của Thế giới mới, ký sinh trên cây lá kim |
| cactus mistletoedanh từ | danh từ | Tristerix aphyllus, một loại cây ký sinh sống bên trong xương rồng |
| desert mistletoedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mesquite mistletoe |
| mistletoe cactusdanh từ | danh từ | Loài xương rồng biểu sinh thuộc chi Rhipsalis |
| mesquite mistletoedanh từ | danh từ | Phoradendron californicum, một loại cây bán ký sinh có nguồn gốc ở miền nam California, Nevada, Arizona, Sonora, Sinaloa và Baja California |
| European mistletoedanh từ | danh từ | Một loại cây thường xanh ký sinh (album Viscum) với quả mọng màu trắng mọc trên cây sồi, cây táo và các cây khác |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mistletoe- mistletoedCây tầm gửi được bao phủ hoặc mọc um tùmtính từ
- mistletoeingHôn nhau dưới cây tầm gửi (một truyền thống Giáng sinh ở một số nơi trên thế giới)danh từ
- mistletoebirdLoài chim gõ kiến Úc, Dicaeum hirundinaceum, thường ăn và do đó có tác dụng phát tán cây tầm gửidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ; .Ở Martigny, lần đầu tiên tôi quan sát thấy phong tục treo tầm gửi trước cửa nhà vốn phổ biến ở nhiều vùng của Thụy Sĩ; một điều mê tín mà tôi chưa thể tìm ra lý do.
- / / / Ai cũng biết gà tây và chút tầm gửi / Giúp mùa lễ thêm rực rỡ / Những em bé mắt long lanh / Sẽ khó ngủ đêm nay
- .Khắp nơi đều có tầm gửi và ô-rô.