mistle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh tưa miệng tầm gửidanh từđếm được (countable)the mistle thrush
- Rơi xuống như một cơn mưa đẹp; mưa phùnđộng từTo fall like a fine rain; to drizzle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mistle thrushdanh từ | danh từ | Loài chim hét lớn ở Á-Âu, Turdus viscivorus |
| mistletoe figdanh từ | danh từ | Loại sung Đông Nam Á mọc dưới dạng cây bụi hoặc cây nhỏ, Ficus deltoides |
| mistletoe cactusdanh từ | danh từ | Loài xương rồng biểu sinh thuộc chi Rhipsalis |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây tầm gửi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)mistletoe