Dịch

mistle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bệnh tưa miệng tầm gửidanh từđếm được (countable)the mistle thrush
  2. Rơi xuống như một cơn mưa đẹp; mưa phùnđộng từTo fall like a fine rain; to drizzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mistleNguyên thể (infinitive)
  2. mistlesSố nhiều (plural)
  3. mistledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mistlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mistle thrushdanh từLoài chim hét lớn ở Á-Âu, Turdus viscivorus
mistletoe figdanh từLoại sung Đông Nam Á mọc dưới dạng cây bụi hoặc cây nhỏ, Ficus deltoides
mistletoe cactusdanh từLoài xương rồng biểu sinh thuộc chi Rhipsalis

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây tầm gửi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)mistletoe

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimistel“mistletoe”
  2. từ tiếng Anh cổmistel“mistletoe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mistil“mistle”
động từ

mist-le

AI