Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
viscin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vật liệu được chiết xuất từ nhựa nhầy của cây tầm gửi và được sử dụng để làm vôi chim
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A material extracted from the mucilaginous sap of the mistletoe and used to make birdlime.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
viscous
viscid
AI
1
Vật liệu được chiết xuất từ nhựa nhầy của cây tầm gửi và được sử dụng để làm vôi chim
1
Vật liệu được chiết xuất từ nhựa nhầy của cây tầm gửi và được sử dụng để làm vôi chim
1
Vật liệu được chiết xuất từ nhựa nhầy của cây tầm gửi và được sử dụng để làm vôi chim