Dịch

quemar

B1động từ (verb)
/keˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đốt cháyđộng từto burn
  2. Làm cháy xémđộng từto scorch, to sear
  3. Rám nắngđộng từto tan
  4. Sẽ rất nóngđộng từto be very hot

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể quemarDanh động từ quemandoPhân từ quemado
Presente
yoquemo
túquemas
él/ella/Ud.quema
nosotrosquemamos
vosotrosquemáis
ellos/Uds.queman

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

quemar llantađộng từĐốt cao su
quemar el último cartuchoBắn tải của một người (sử dụng hết tài nguyên)
quemar etapasĐốt cháy giai đoạn
quemar las navesCắt đường lui
quemarse las cejasđộng từĐốt dầu lúc nửa đêm
quemarse las pestañasđộng từĐốt dầu lúc nửa đêm
tierra quemadadanh từChính sách thiêu đốt trái đất

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Đóng băng
  1. to freeze

AI