quemarropa
C1danh từ (noun)
/ˌkemaˈropa/
Nghĩa chính
- Chỉ được sử dụng trong quemarropadanh từonly used in a quemarropa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a quemarropatrạng từ | trạng từ | Ở khoảng cách xa đến mức bột đạn nổ có thể để lại vết cháy trên quần áo nạn nhân |