Dịch

quemador

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kemaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Đốt cháy, làm cháytính từburning
  2. Đầu đốt, họng bếpdanh từburner (for cooking)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quemadorDạng gốc (base form)
  2. quemadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. quemadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. quemadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

quemador Bunsendanh từĐầu đốt Bunsen

Ví dụ

  • . , .Đặt ấm trà lên bếp đun đi. Nếu không thì trà sẽ nguội mất.

AI