tannery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nơi người ta thuộc da để làm dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people tan hides to make leather.
- Công việc của một thợ thuộc dadanh từkhông đếm được (uncountable)The business of a tanner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tanneryDạng gốc (base form)
- tanneriesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tanneryTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , 1918 , .