Dịch

tannery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi người ta thuộc da để làm dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people tan hides to make leather.
  2. Công việc của một thợ thuộc dadanh từkhông đếm được (uncountable)The business of a tanner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tanneryDạng gốc (base form)
  2. tanneriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tannery

Ví dụ

  • , , 1918 , .

AI