tannic acid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại phenol phức tạp được chiết xuất từ vỏ cây hoặc vỏ cây và được sử dụng trong thuộc dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various complex phenols extracted from the bark or galls of trees and used in tanning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tannic acidDạng gốc (base form)
- tannic acidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mimotannic aciddanh từ | danh từ | Nhiều loại tannin hoặc axit tannic được tìm thấy trong cây keo, mimosa, v.v |
| acetyltannic aciddanh từ | danh từ | Sản phẩm của quá trình acetyl hóa axit tannic/tannin, đôi khi được sử dụng làm chất làm se ruột |
Họ từ (word family)
cùng gốc tannic acidTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápacide tannique
Ví dụ
- . , .