cabeza
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/kaˈbeθa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đầudanh từA1the top part of the human body or front part of an animal's body containing the brain, eyes, ears, nose, and mouth
- đầu óc, tâm trídanh từA2a person's mind, intellect, or ability to think clearly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de cabeza | Thuộc lòng, cắm đầu | |
| dolor de cabezadanh từ | danh từ | Đau đầu |
| meterse algo en la cabeza | Khăng khăng, đinh ninh | |
| no tener ni pies ni cabeza | Không đâu vào đâu | |
| perder la cabeza | Mất trí, phát điên | |
| romperse la cabeza | Vắt óc suy nghĩ | |
| de pies a cabeza | Từ đầu đến chân | |
| mover la cabeza | Lắc đầu, gật đầu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Gã
- Gã, anh chàng, ngườiguy, dude, man
Họ từ (word family)
cùng gốc cabezaVí dụ
- , .Anh ta không được tỉnh táo, anh ta mất trí rồi.
- Apesar , .Dù học nhiều như vậy, cậu ta vẫn là một kẻ rỗng tuếch.
- .Mớ hỗn độn này chẳng đâu vào đâu cả.