Dịch

心

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tâm
xīn

Nghĩa chính

  1. tim, trái timdanh từThe organ in the chest that pumps blood through the body.
  2. lòng, tâm trí, tấm lòngdanh từA person's thoughts, feelings, or inner mental state.
  3. ý định, tâm ý, lòngdanh từAn intention, desire, or will to do something.
  4. trung tâm, lõi, giữadanh từThe central part or middle of an object, place, or space.

Lượng từ (measure word)颗个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

心
xīntâm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)4 nét
heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)

Cụm từ (phrase)

关心Quan tâm
小心Cẩn thận, coi chừng, để ý
开心Vui, hạnh phúc, phấn khởi
心情Tâm trạng
心理Tâm lý
放心Yên tâm
中心Trung tâm, trọng tâm
决心Quyết tâm

Ví dụ

  • !Đừng lo.
  • 。Đừng lo.
  • !Đừng lo.

AI