小心
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tiểu tâm
xiǎo xīn
Nghĩa chính
- Cẩn thận, coi chừng, để ýto be careful
- Cẩn thận, giữ gìnto take care
Chữ và bộ thủ (character, radical)
小
xiǎotiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)3 nét
small, tiny, insignificant心
xīntâm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)4 nét
heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh hãy thận trọng, đừng để bị cảm lạnh.
- 。Bạn nên cẩn thận hơn.
- 。Bạn phải cẩn thận hơn chứ.