Dịch

heads

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đầudanh từA2Plural of 'head'.
  2. mặt đầu (ngửa)danh từA2The side of a coin that bears a head or national symbol.
  3. coi chừng, cẩn thậnthán từB1A shouted warning that something is falling from above.
  4. tai nghedanh từB1Informal clipping of 'headphones'.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Đề cương dự luật
  1. The draft scheme of a bill before it is formally introduced to a parliament.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Mọi người đều lắc đầu.
  • , .Ngửa thì tôi thắng.
  • , .Đưa tôi cái tai nghe, tôi muốn nghe thử.

AI