Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phảitính từkhông so sánh (not comparable)Turned or facing toward the observer.
- Tương ứng, bổ sungtính từkhông so sánh (not comparable)Corresponding; complementary.
- Hẹp ở gốctính từkhông so sánh (not comparable)Having the base, or end next to the attachment, narrower than the top.
- Mặt phảidanh từThe heads side of a coin, or the side of a medal or badge that has the principal design.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obverseDạng gốc (base form)
- obversesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc obverse1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mệnh đề đảo ngược
- A proposition obtained by obversion.
Ví dụ
- .Mặt trước của tấm bia mộ có khắc chữ
- , . , .Khi bạn nói rõ ràng, mọi người hiểu bạn Nếu bạn không lầm bầm, hiệu ứng ngược lại sẽ được quan sát thấy
- một chiếc lá hẹp ở gốc
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhobversus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- headsđồng nghĩaThuật ngữ chuyên môn trong tiền tệ.