tendría
B1động từ (verb)
Hay gặp/tenˈdɾia/
Nghĩa chính
- sẽ có, phải, có thể cóđộng từB1the conditional of ‘to have’, meaning ‘would have’ or ‘must/should’ in a hypothetical context.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tendría que | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- tendrádễ nhầmDạng điều kiện, không phải dạng ngôi thứ ba số ít ở thì tương lai; trong tình huống giả định, nó có thể dịch là 'sẽ có'.
Ví dụ
- , .Không có em, cuộc đời anh chẳng còn chút ý nghĩa nào.
- .Lẽ ra tôi phải đọc kỹ hướng dẫn.
- .Nếu tàng hình, tôi sẽ chẳng phải mặc quần áo.