debía
B1động từ (verb)
Hay gặp/deˈbia/
Nghĩa chính
- Phải, nên, chắc hẳnđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of deber
Ví dụ
- .Bố tôi chắc hẳn rất đẹp trai khi còn trẻ.
- Mary .Mary hỏi tôi cô ấy nên để áo khoác ở đâu.
- .Tài xế hỏi tôi nên đi hướng nào.