Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lẫn nhau, qua lạitính từkhông so sánh (not comparable)Of a feeling, action or such: mutual, uniformly felt or done by each party towards the other or others; two-way.
- Có thể hoán đổitính từkhông so sánh (not comparable)Mutually interchangeable.
- Chỉ sự tương hỗtính từkhông so sánh (not comparable)Expressing mutual action, applied to pronouns and verbs; also in a broad sense: reflexive.
- Số nghịch đảodanh từThe number obtained by dividing 1 by another given number; the result of exchanging the numerator and the denominator of a fraction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reciprocalDạng gốc (base form)
- reciprocalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reciprocal proportiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với inverse proportion |
| prime reciprocal magic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông ma thuật sử dụng các chữ số thập phân của số nghịch đảo của một số nguyên tố |
| reciprocal IVFdanh từ | danh từ | Thụ tinh trong ống nghiệm có sự tham gia của hai bạn tình nữ, một người cung cấp trứng trong khi người kia mang thai |
| reciprocal latticedanh từ | danh từ | Mạng khái niệm trong không gian nghịch đảo (hoặc động lượng) tương ứng với mạng Bravais đã cho trong không gian thực |
| reciprocal pronoundanh từ | danh từ | Đại từ chỉ tiền ngữ ở số nhiều và thể hiện mối quan hệ tương hỗ |
| reciprocal altruismdanh từ | danh từ | Hiện tượng hai sinh vật hành động theo cách cùng có lợi |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tương hỗ
- không so sánh (not comparable)Tương hỗ, nghịch đảoUsed to denote different kinds of mutual relation; often with reference to the substitution of reciprocals for given quantities.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reciprocalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhreciprocus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một lời mời đi ăn trưa lẫn nhau
- .Hai quy tắc này sẽ làm cho định nghĩa có thể hoán đổi với vật được định nghĩa.
- 0.5 2.0,5 là số nghịch đảo của 2.