Dịch

correlative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tương ứngtính từMutually related; corresponding.
  2. Một trong hai điều tương quandanh từEither of two correlative things.
  3. Hình thức ủng hộ; một dạng tiền danh từ, tiền tính từ hoặc tiền động từ không mang tính cá nhândanh từA pro-form; a non-personal pronominal, proadjectival, or proadverbial form

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correlativeDạng gốc (base form)
  2. correlativesSố nhiều (plural)
  3. more correlativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most correlativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

objective correlativedanh từSự biểu diễn vật lý hoặc biểu hiện của một khái niệm trừu tượng; đặc biệt là sự thể hiện nghệ thuật mang tính biểu tượng của một cảm xúc, cảm giác cụ thể, v.v
correlative conjunctionLiên từ tương quan

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI