Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tương đươngtính từSimilar or identical in value, meaning or effect; virtually equal.
- Cùng lực lượng, tương đươngtính từOf two sets, having a one-to-one correspondence.
- Từ tương đương, vật tương đươngdanh từAnything that is virtually equal to something else, or has the same value, force, etc.
- Làm cho tương đương, cân bằngđộng từngoại động từ (transitive)To make equivalent to; to equal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equivalentNguyên thể (infinitive)
- equivalentsSố nhiều (plural)
- equivalentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- equivalentingPhân từ I (present participle)
- more equivalentSo sánh hơn (comparative)
- most equivalentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- equivalent of sthđiều tương đương với cái gìthe modern equivalent of the Roman bathsđiều tương đương hiện đại với các phòng tắm La Mã
- equivalent of doing sthđiều tương đương với việc làm gìThe pipeline captures about 15 million metric tons of carbon dioxide annually, which is the equivalent of removing 3.2 million vehicles from the roads.Đường ống thu giữ khoảng 15 triệu tấn carbon dioxide mỗi năm, tương đương với việc loại bỏ 3,2 triệu xe khỏi đường.
- equivalent to sthđiều tương đương với cái gìThe German ‘Gymnasium’ is the closest equivalent to the grammar school in England.Gymnasium' của Đức là điều tương đương gần nhất với trường ngữ pháp ở Anh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broadly equivalent | Tương đương về đại thể | |
| cash equivalent | Khoản tương đương tiền mặt | |
| full-time equivalentdanh từ | danh từ | Tương đương toàn thời gian |
| modern equivalent | Thứ tương đương thời hiện đại | |
| roughly equivalent | Gần như tương đương | |
| row-equivalenttính từ | tính từ | Có hàng tương đương |
| dose equivalentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với equivalent dose |
| equivalent dosedanh từ | danh từ | Liều bức xạ được điều chỉnh theo hệ số cho loại bức xạ (ví dụ: tia X hoặc tia gamma so với tia alpha). Giống như một số loại liều khác, được biểu thị bằng SI tính bằng Sierert (không phải SI, tính bằng rems) |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Tương đương
- Relating to the corresponding elements of an equivalence relation.
- Of two categories, (informally) such that one is essentially a relabeling of the other; (formally) related by a pair of functors such the composition of the one with the other is naturally isomorphic to the identity functor.
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc equivalentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaequivalentem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bây giờ phục vụ và phục vụ, đặc quyền và thừa tác, là những thuật ngữ tương đương nhau.
- , , "" . .Các bộ tương đương, theo quyền, phải có cùng "số lượng" phần tử. Vì lý do này đôi khi chúng ta nói rằng các tập hợp tương đương có cùng lượng số.
- .Hãy đưa tôi khoản tiền tương đương bằng đô la.