Dịch

equivalent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tương đươngtính từSimilar or identical in value, meaning or effect; virtually equal.
  2. Cùng lực lượng, tương đươngtính từOf two sets, having a one-to-one correspondence.
  3. Từ tương đương, vật tương đươngdanh từAnything that is virtually equal to something else, or has the same value, force, etc.
  4. Làm cho tương đương, cân bằngđộng từngoại động từ (transitive)To make equivalent to; to equal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equivalentNguyên thể (infinitive)
  2. equivalentsSố nhiều (plural)
  3. equivalentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. equivalentingPhân từ I (present participle)
  5. more equivalentSo sánh hơn (comparative)
  6. most equivalentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • equivalent of sthđiều tương đương với cái gìthe modern equivalent of the Roman bathsđiều tương đương hiện đại với các phòng tắm La Mã
  • equivalent of doing sthđiều tương đương với việc làm gìThe pipeline captures about 15 million metric tons of carbon dioxide annually, which is the equivalent of removing 3.2 million vehicles from the roads.Đường ống thu giữ khoảng 15 triệu tấn carbon dioxide mỗi năm, tương đương với việc loại bỏ 3,2 triệu xe khỏi đường.
  • equivalent to sthđiều tương đương với cái gìThe German ‘Gymnasium’ is the closest equivalent to the grammar school in England.Gymnasium' của Đức là điều tương đương gần nhất với trường ngữ pháp ở Anh.

Cụm từ (phrase)

broadly equivalentTương đương về đại thể
cash equivalentKhoản tương đương tiền mặt
full-time equivalentdanh từTương đương toàn thời gian
modern equivalentThứ tương đương thời hiện đại
roughly equivalentGần như tương đương
row-equivalenttính từCó hàng tương đương
dose equivalentdanh từĐồng nghĩa với equivalent dose
equivalent dosedanh từLiều bức xạ được điều chỉnh theo hệ số cho loại bức xạ (ví dụ: tia X hoặc tia gamma so với tia alpha). Giống như một số loại liều khác, được biểu thị bằng SI tính bằng Sierert (không phải SI, tính bằng rems)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Tương đương
  1. Relating to the corresponding elements of an equivalence relation.
  2. Of two categories, (informally) such that one is essentially a relabeling of the other; (formally) related by a pair of functors such the composition of the one with the other is naturally isomorphic to the identity functor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tương đương
Từ tương đương

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaequivalentem

Ví dụ

  • , , .Bây giờ phục vụ và phục vụ, đặc quyền và thừa tác, là những thuật ngữ tương đương nhau.
  • , , "" . .Các bộ tương đương, theo quyền, phải có cùng "số lượng" phần tử. Vì lý do này đôi khi chúng ta nói rằng các tập hợp tương đương có cùng lượng số.
  • .Hãy đưa tôi khoản tiền tương đương bằng đô la.

AI