Dịch

equivalence

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự tương đươngdanh từThe condition of being equivalent or essentially equal.
  2. Quan hệ tương đươngdanh từđếm được (countable)An equivalence relation; ≡; ~
  3. Sự tương đương logicdanh từkhông đếm được (uncountable)The relationship between two propositions that are either both true or both false.
  4. Tương đương vớiđộng từngoại động từ (transitive)To be equivalent or equal to; to counterbalance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equivalenceNguyên thể (infinitive)
  2. equivalencesSố nhiều (plural)
  3. equivalencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. equivalencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • equivalence (between A and B)sự tương đương (giữa A và B)

Cụm từ (phrase)

row-equivalencedanh từMối quan hệ giữa hai ma trận có cùng kích thước, sao cho mỗi hàng của ma trận này là tổ hợp tuyến tính của các hàng của ma trận kia và ngược lại. Đó là một quan hệ tương đương
equivalence gatedanh từMột cổng logic thực hiện phép toán tương đương logic Boolean; cổng XNOR
false equivalencedanh từNgụy biện logic trong đó sự tương đương được rút ra giữa hai đối tượng dựa trên lý luận thiếu sót hoặc sai lầm
equivalence classdanh từCác tập hợp con mà quan hệ tương đương phân chia một tập hợp, mỗi tập hợp con này chứa tất cả các phần tử của tập hợp tương đương theo quan hệ tương đương
formal equivalencedanh từMột cách tiếp cận dịch thuật tập trung vào việc bảo tồn các đặc điểm hình thức (chẳng hạn như từ vựng hoặc cú pháp) của nguồn trong văn bản dịch; sự tương đương từng từ
dynamic equivalencedanh từMột cách tiếp cận dịch thuật tập trung vào việc tạo ra hiệu ứng tương đương đối với người đọc văn bản đã dịch
equivalence relationdanh từMối quan hệ nhị phân có tính phản xạ, đối xứng và bắc cầu
equivalence principledanh từCác nguyên tắc trong số các nguyên tắc liên quan đến tính đồng nhất của các phép đo vật lý trong các hệ quy chiếu khác nhau

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Hóa trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantity of the combining power of an atom, expressed in hydrogen units; the number of hydrogen atoms can combine with, or be exchanged for; valency.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápéquivalence
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaequivalentia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , , referre .liệu sự vi phạm của Eva khi quyến rũ, có vượt quá sự vi phạm của Adam khi bị quyến rũ, hay liệu khả năng kháng cự lý trí của ông ấy có tương đương với sự dễ dàng trong việc quyến rũ bà ấy hay không, chúng ta sẽ để lại cho các học giả.
  • "", "" "".Có những từ trong tiếng Bồ Đào Nha không có bản dịch hoặc sự tương đương trong các ngôn ngữ khác như 'açaí', 'samba' hay 'guaraná'.
  • .Dấu ngã được dùng trong toán học để biểu thị sự tương đương.

AI