Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on a par
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɒ
n
ə
ˈ
p
ɑː
/
US
/
ɑ
n
ə
ˈ
p
ɑ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Ngang hàng
cụm giới từ
On a level; in the same condition, circumstances, position, rank, etc.; equal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Ngang hàng
equal
Ví dụ
His
ability
is
on
a
par
with
his
ambition
.
His
command
of
English
is
on
a
par
with
mine
.
Some
think
that
a
belief
in
Santa
Claus
is
on
a
par
with
belief
in
God
.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
up to par
AI
1
Ngang hàng
1
Ngang hàng
1
Ngang hàng