Dịch

合

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hợp
hé

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hợp tác, kết hợpđộng từto work together or combine efforts.
  2. phù hợp, thích hợptính từsuitable or fitting for a purpose.
  3. đóng, khépđộng từto close or shut something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

合
héhợp
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
combine, unite, join; gather

Cụm từ (phrase)

合上书Gấp sách lại
合不来Không hợp nhau
合二为一Hợp hai làm một
合情合理Hợp tình hợp lý, thỏa đáng
合眼Nhắm mắt
百年好合Trăm năm hòa hợp
合作项目Dự án hợp tác
合适的工作Công việc phù hợp

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Bằng
  1. Bằng, tương đươngto be equal to

Ví dụ

  • 。Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
  • ,。Để có thể đỗ kỳ thi, anh ấy đã học hành chăm chỉ.
  • 。Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.

AI