合
HSK3
Hay gặpHán-Việt: hợp
hé
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- hợp tác, kết hợpđộng từto work together or combine efforts.
- phù hợp, thích hợptính từsuitable or fitting for a purpose.
- đóng, khépđộng từto close or shut something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
合
héhợp
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
combine, unite, join; gatherCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Bằng
- Bằng, tương đươngto be equal to
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
- ,。Để có thể đỗ kỳ thi, anh ấy đã học hành chăm chỉ.
- 。Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.